Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt | T

T

Table Biểu thống kê, dàn lưới
Table roll marks Vết trục đỡ lưới
Table rolls Trục đỡ lưới
Table strainer Sàng bột kiểu bằng
Tablet board Cáctông làm thẻ
Tablet newspaper Giấy báo viết bút chì
Tablet paper Giấy viết bút chì
Tachometer Đồng hồ đo tốc độ
Tack Tính dính, độ dính
Tackies Bụi dính
Tackifier Chất trợ dính
Tackle Tấm dao nghiền; Palăng, vận thăng
Tacky Tính dính
Tacky speckles Đốm bẩn có tính dính
Tag Miếng giấy đánh dấu; Băng keo đánh dấu vị trí
Tag board Cáctông làm thẻ hàng hóa
Tail Đuôi giấy ( để đưa tờ giấy ướt từ lưới qua chăn)
Tailing screens Sàng bã thô, sàng sơ cấp
Tailings Phần thải ra, phế thải (của sàng sơ cấp)
Talc Bột Talc, hoạt thạch, đá phấn
Tensile strength Độ bền kéo
Test liner Giấy phẳng ở bên ngòai bất kì loại bìa nào, chứa 100% bột tái chế
Treated Giấy có phụ gia
Trim Giấy lén của giấy sinh ra trong gia công hoặc đóng sách thường không
Tub-sized paper Giấy gia keo bằng thùng
Twisting paper Vải giấy bọc ghế ôtô

 

TRANG TẢI VỀ

Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt- File Doc

 

Hits: 4

Contact Us