Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt | O

O

Oak ( Quercus) Cây sồi ( dùng làm giấy)
Oatmeal paper Giấy xù xì làm tường ngăn
Occ (old corrugated containers) Giấy phế liệu hộp làn sóng
Ocher Đất thó chứa nhôm silic
Odd lots Lô (mẻ) vật liệu hoặc sản phẩm không hợp tiêu chuẩn
Odd sheets Trang giấy không hợp tiêu chuẩn
Odor abatement Khử mùi khí thải
Odor threshold Giới hạn cho phép của các khí thải có mùi
Off color Không đúng màu, biến màu
Off cuts Cắt giấy thành tờ theo kích thước của ram tiêu chuẩn
Off level sheet Cáctông dày mỏng không đều
Off machine coating Tráng keo bề mặt giấy ngoài máy xeo
Off shore/asian Hòm hộp chuyển hàng Cáctông sóng sản xuất ở nước ngòai và có giấy lớp mặt hoặc lớp sóng chất lượng thấp hơn tiêu chuẩn (màu thường là màu vàng nhạt/sậm hơn là giấy bắc mỹ)
Off square Tờ giấy bị cắt lệch, không vuông góc
Offset Cuộn giấy hai đầu không bằng
Offset core Lõi cuộn giấy dư ra ngoài
Offset paper Giấy in ốp sét
Off-spec Hàng không đạt chất lượng theo hợp đồng
Oven dry (OD) Khô tuyệt đối

 

TRANG TẢI VỀ

Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt- File Doc

 

Hits: 1

Contact Us