Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt | L

L

Label cloth paper Giấy làm nhãn có nền vải
Label paper Giấy dùng in nhãn
Label stock Giấy làm nhãn
Laboratory Phòng thí nghiệm
Lace paper Giấy lót ấm chén ( trên bàn tiệc)
Lacquer Keo tráng giấy, sơn
Lacquered paper Giấy quang dầu, tráng keo bóng
Lactic acid Axít lac tíc (sữa)
Ladder dryer Dàn sấy giấy tráng
Lag Chậm, hụt, tụt hậu
Lagoon Hồ chứa nước thải
Laid antique paper Giấy có sọc ngang giả cổ
Laid dandy roll Trục ép có rãnh dọc để in hằn
Laid finish Giấy có hằn
Lake Hồ, ao
Lake pigment Hồ bột màu
Lamellae Lớp mỏng, lớp giữa (kẹp giữa) vách tế bào
Laminated Ép thành lớp
Laminated paper Giấy được sản xuất bằng cách gắn kết một họăc nhiều lớp giấy cùng nhau
Laminates Lớp keo giữa các lớp giấy; Giấy dán nhiều lớp ( hoặc Cáctông )
Laminating Dán nhiều lớp
Land filling Lấp đất
Language Ngôn ngữ
Lap machine Máy xeo tấm bột
Lapping Sản xuất tấm bột
Lime mud Bùn vôi, bùn trắng
Lineboard Lớp ngòai của bìa kết hợp, dùng trong sản xuất hòm hộp chuyển hàng cactong sóng
London paper Giấy dầy dùng cho hội họa
Lump breaker roll Lô cắt giấy
Lwc Light weight coated

A grade  of mechAnical printing paper usually weighing less than 60 gsm Used mainly as a pubblication paper where surface quality and weight are importAnt

Giấy tráng nhẹ

Là một loại giấy in làm từ bột cơ thường có định lượng 60g/m2 được dùng chủ yếu làm giấy cho các ấn phẩm coi trọng chất lượng bề mặt và định lượng

 

TRANG TẢI VỀ

Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt- File Doc

 

Contact Us