Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt | G

G

Gaff Cái lao có mấu ( để móc gỗ)
Gage pressure Áp suất chuẩn, áp suất đo
Galactose Đường ga lắc tô
Galvanic action Tác động điện hóa
Galvanized sheet surface Mặt giấy không phẳng
Gamma rays Tia gama (tia phóng xạ có sức xuyên thủng rất mạnh)
Gamma-cellulose Gamma xenluylô ( thành phần xenluylô hòa tan trong dung dịch xút 17,5% ở 20oC và khi được trung hòa vẫn lưu lại trong dung dịch)
Gantry Cần cẩu di động cỡ lớn (chạy trên đường ray)
Gap former Hòm phun lưới đôi
Garbage bag paper Giấy làm túi đựng rác
Garment bag paper Giấy làm túi đựng quần áo
Garnet paper Giấy giáp, giấy Garnet
Garter strap Vòng nịt
Gas Khí SO2 của xưởng bột sunphít; Dạng khí
Gas burner Lò đốt ga
Gas contact evaporation Chưng bốc bằng khí nóng (khói)
Gas cooler Bình làm lạnh ga
Gas fan Quạt tuần hoàn hay thải khí
Gas igniter Bộ phận đánh lửa bằng ga
Gelatin Keo gelatin
Gilt Mực có chứa kim loại (vàng hoặc bạc) dùng trong in ấn
Glue Keo
Grain direction Hướng dọc của máy xeo
Ground wood Giấy làm từ sơ sợi không có bột hóa
Gymnosperms Thực vật hạt trần

 

TRANG TẢI VỀ

Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt- File Doc

 

Contact Us