Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt | F

F

Fabric Lưới, chăn, vật liệu dệt
Fabric forming Hình thành tờ giấy (ở phần ướt máy xeo)
Fabric patching Hàn vá lưới bằng máy hàn
Fabric press Máy ép bột
Fabric purge Nước thoát từ giấy ướt qua chăn ép
Fabric shrink sleeve press Lô ép ướt có bọc chăn
Fabric shrink sleeve purge Nước thoát qua lô ép có bọc chăn
Face stock Lớp bột bề mặt
Face wire Lưới mặt của lô lưới tròn
Facial tissue Giấy làm khăn lau mặt
Facing paper Lớp giấy mặt ( của bìa giấy )
Fade Phai màu
Fading test Thí nghiệm bền màu
Fail safe operation Thí nghiệm độ mất an toàn
Fair pan Cơ cấu gia chất độn lên bề mặt giấy
Falling film evaporator Chưng bốc màng rơi
False bottom Đáy giả
False pressure Áp suất giả (ở đỉnh nồi nấu khi chưa xả hết khí không ngưng)
Fan Quạt gió
Fan duster Máy khử bụi kiểu quạt
Fan inlet area Vùng gió vào
Fan out Quạt đi, thổi ra ngoài; Biến dạng của tờ giấy
Fast white Sunphát bari dùng trong giấy tráng phấn
Fibrillation Phân tơ, chổi hóa xơ sợi
Filler/filled Chỉ rõ giấy có chứa chất khóang  (đất sét hay chất màu) để  cải thiện chất lượng hoặc thêm màu
Fines Bột mịn
Fish eyes Mắt cá, một dạng bệnh giấy tráng phấn
Flake board Ván ép, ván dăm
Flin paper Giấy nhám
Fly leaf/shavings Lề xén trong xưởng in
Fourdrinier wire Lưới xeo dài
Freesheet Giấy có chứa lượng bột cơ ít hơn 10% (từ cùng nghĩa  groundwood – free)

 

TRANG TẢI VỀ

Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt- File Doc

 

Contact Us