Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt | Ab – Am

Ab – Am

Abrasion Bào mòn
Abrasion index Chỉ số mài mòn
Abrasion number Chỉ số mài mòn
Abrasion resistance Độ bền mài mòn
Abrasive backing papers Giấy ráp (giấy nhám)
Abrasive fiber Xơ sợi giấy nhám
Abrasive paper Giấy ráp (giấy nhám)
Abrasiveness Độ mài mòn
Absolute alarm Báo động sự cố công nghệ hoặc thiết bị
Absolute humidity Độ ẩm tuyệt đối
Absolute pressure Áp suất tuyệt đối
Absolute temperature Nhiệt độ tuyệt đối
Absolute zero temperature Nhiệt độ không (zero) tuyệt đối (-273,18 oC)
Absorb Hấp thụ
Absorbency Hấp thụ
Absorbent Chất (có khả năng) hấp thụ
Absorbent paper Giấy (có khả năng) hấp thụ
Absorption Hấp thụ
Absorption tower Tháp hấp thụ (trong CN nấu sunphit là tháp điều chế axít nấu)
Absorptive capacity Khả năng hấp thụ
Absorptivity Hệ số hấp thụ năng lượng
Accelerated aging test Phép thử lão hóa
Accelerating agent Tác nhân gia tốc
Acceptance sampling Lấy mẫu đại diện
Acceptance test Phép thử đại diện
Accepted chips Dăm gỗ hợp cách
Accepted stock Bột (giấy) hợp cách
Accepts Phần hợp cách
Accessibility Khả năng phản ứng
Account book paper Giấy sổ sách kế toán = ledger paper
Accumulator Thùng gom; ắcquy
Accumulator acid Dịch axít chứa trong thùng gom
Acetaldehyde Axêtanđêhyt
Acetate Muối axêtat
Acetate pulp Bột giấy axêtat xenluylô
Acetate rayon Tơ axêtat (xenluylô)
Acetic acid Axit axêtic
Acetic anhydride Anhyđrít axêtíc
Acetone Acêtôn
Acetyl group Nhóm axêtyl
Acetylation Axêtyl hóa
Achromatic color Màu sắc tiêu sắc (không tách màu)
Acid Axít
Acid Alum Phèn đơn
Acid dyes Phẩm màu axít
Acid dyestuff Thuốc nhuộm axít
Acid filling pump Bơm axít
Acid free Không chứa axít
Acid free paper Giấy không chứa axít
Acid grinding Rửa đá mài bằng axít
Acid insoluble Ash Tro không tan trong axít
Acid insoluble lignin Lignin không tan trong axít
Acid maker Công nhân điều chế dịch nấu axít
Acid plant Phân xưởng axít
Acid pulping Nấu bột giấy bằng axít
Acid resistance Khả năng chịu axít
Active chlorine Clo hoạt tính
Ad (= air dry) Khô gió
Adding machine paper Giấy có gia keo
Addition polymers Phụ gia cao phân tử
Additives Chất phụ gia, phụ gia
Address label paper Giấy nhãn hiệu
Adhesive Chất kết dính không hòa tan trong nước, được coi là chất có hại trong trong bột giấy thứ cấp, bột cơ và bột khử mực
Adhesive demand Lượng gia keo (của giấy khi tráng phấn)
Adhesive felt Băng keo (bằng giấy)
Adhesive glassine tape Băng dính, băng giấy có keo
Adhesive paper Giấy tráng keo
Admixture Hỗn hợp
Agitate Khuyấy trộn
Agitator Máy khuấy
Air Không khí
Air balance Cân bằng không khí (cân bằng giữa không khí đi vào và đi ra trong xưởng sản xuất)
Air bell Rộp giấy khi sấy
Air bells Bọt khí
Air blade Dao khí
Air blade coater Bộ phận (máy) tráng bằng dao khí
Air brush Máy chải bằng khí
Air brush coating Tráng giấy bằng khí nén
Air bubbles Bong bóng khí, bọt khí
Air bubbles Bọt khí
Air doctor Dao khí
Air knife mark Vết dao (khi tráng)
Air permeability Độ thấu khí
Air pollution Ô nhiễm không khí
Air port Lỗ thông hơi (ở hòm phun bột kín)
Air quality Chất lượng không khí (độ sạch)
Air shear burst Vết bục ở cuộn giấy do trượt khí
Air vent Lỗ không khí
Airborne Vận chuyển bằng không khí
Air-condition Máy điều hòa không khí
Air-knife coater Máy tráng bằng dao khí
Akd Alkyl ketene dimer, keo AKD
Alabaster Thạch cao (CaSO4) không ngậm nước kết tinh
Alabaster paper Giấy tráng phủ thạch cao
Alanine CaSO4 kết tủa
Alarm Báo động, báo nguy
Album board Giấy bìa anbum
Album paper Giấy màu dùng đóng anbum
Alcell process Công nghệ bột giấy bằng dung môi
Alcohol Alcol, rượu
Aldehyde groups Chất kết dính tăng độ bền ướt (gốc aldehyt) của giấy và Cáctông
Aldonic acid Axít  andôníc
Algae Tảo
Algaecides Chất diệt tảo hóa chất cho vào nước để ngăn chặn sự phát triển của tảo
Alginates Keo điều chế từ tảo biển (làm chất ổn định huyền phù)
Aligning paper Một loại giấy in chất lượng cao (dùng để in bản đồ)
Alignment So hàng, kẻ hàng để in
Alizarin dyes Thuốc nhuộm alizarin, thuốc nhuộm axít
Alkafide process Công nghệ nấu ankafai (nấu sunphát có thêm giai đoạn dùng hydro sunphít)
Alkali Kiềm tính
Alkali cellulose Xenluylô kiềm
Alkali consumption Tiêu hao kiềm
Alkali extraction Trích ly kiềm
Alkali lignin Lignin kiềm
Alkali proof Thử kiềm, bền trong kiềm
Alkali proof paper Giấy thử kiềm, giấy chịu kiềm
Alkali proof soapbox board Cáctông bền trong kiềm dùng làm hộp đựng xà phòng
Alkali reactive binders Chất kết dính kiềm tính
Alkali resistance Khả năng chịu kiềm
Alkali resistant cellulose Xenluylô chịu kiềm, không hòa tan trong kiềm
Alkali solubility Độ hòa tan trong kiềm
Alkali solubility of pulp Bộ phận bột hòa tan trong dung dịch kiềm (ở nồng độ nhất định và điều kiện đã cho của xenluylô)
Alkaline agents Tác nhân kiềm tính
Alkaline balance Cân bằng kiềm (tỷ lệ giữa NaOH và Na2S trong dịch nấu sunphát)
Alkaline cooking liquor Dịch nấu kiềm
Alkaline fillers Chất độn kiềm tính
Alkaline grinding Mài bột giấy kiềm tính
Alkaline papermaking Xeo giấy trong môi trường kiềm tính
Alkaline peeling Phản ứng ăn mòn cácbôhydrat trong nấu kiềm
Alkaline process Công nghệ nấu kiềm
Alkaline pulp Bột giấy, xenluylô nấu kiềm
Alkaline pulping Quá trình điều chế bột giấy bằng kiềm
Alkaline size Gia keo kiềm tính
Alkaline sizing Gia keo kiềm tính
Alkaline sulfite Sunphít kiềm tính
Alkalinity Hàm lượng kiềm dư tự do
Alkali-staining resistance Khả năng chịu kiềm
Alkali-to-wood ratio Mức dùng kiềm (so với gỗ khô tuyệt đối khi nấu)
Alkalization Kiềm tính hóa (dung dịch keo gelatin để chống kết tủa)
Alkenyl succinic anhydride (ASA) Keo tổng hợp dùng cho gia keo kiềm tính
Alkyd groups Keo ankít
Alkyd resins Chất kết dính tổng hợp ankít
Alkyl ketene dimer (AKD) Chất chống thấm cho giấy, chất kết dính dùng để gia keo kiềm tính
Alkylation Xử lý bằng kiềm, kiềm hóa
Alligator imitation paper Giấy giả da cá sấu
Allowable cut Năng suất gỗ (nguyên liệu giấy) trên diện tích gây trồng
Alloy Hợp kim
All-rag paper Giấy làm từ giẻ rách
Aloe Cây lô hội (giống dứa dại)
Along direction Hướng dọc của máy xeo
Along machine direction Chiều dọc máy xeo
Alpha- protein α-protein
Alpha pulp Bột giấy có hàm lượng α-xenluylô cao
Alpha yield Hàm lượng α-xenluylô tính bằng phần trăm
Alpha-cellulose α-xenluylô (phần xenluylô không tan trong NaOH 17,5%)
Alpha-printing paper Giấy in sản xuất từ cỏ espArto ( cỏ anpha )
Alum Phèn dùng cho sản xuất giấy (Al2(SO4)3 phèn đơn, K2SO4Al2(SO4)3-24H2O phèn kép)
Alum spots Vệt phèn, bụi trong giấy có nguồn gốc từ các hạt phèn không tan
Alumina Cao lanh, Al2O3
Alumina hydrate pigments Bột pigment điều chế từ trihydrat hydroxyt nhôm (dùng trong tráng phấn)
Aluminate Phấn tráng bằng muối của axít nhôm
Aluminum Nhôm
Aluminum chloride Nhôm clorua
Aluminum compounds Hợp chất nhôm
Aluminum foil Lá nhôm (dùng để bao gói)
Aluminum hydroxide Al(OH)3
Aluminum oxide adhesive Chất tráng giấy có chứa ôxít nhôm
Aluminum paper Giấy nhôm
Aluminum sulfate Sunphát nhôm, phèn đơn
Aluminum-coated board Giấy bìa tráng phủ bằng bột nhôm
Aluminum-coated paper Giấy tráng phủ nhôm
Aluminum-dusted paper Giấy tráng phủ bột nhôm
Alundum Hạt mài dùng để đúc đá mài bột giấy
Ambient air Không khí xung quanh
Ambient pressure Áp suất khí quyển xung quanh
Ambient temperature Nhiệt độ môi trường xung quanh
Amines Hợp chất amin
Amino resins Chất kết dính amin
Ammonia Amôniắc (NH3)
Ammonia-base liquor Dịch nấu sunphít gốc kiềm amôni
Ammonium bisulfite Bisunphít amôni (NH4HSO3)
Ammonium compounds Hợp chất amôni
Ammonium hydroxide Hydroxít amôni (NH4OH)
Ammonium sulfate Sunphát amôni (NH4)2SO4
Ammunition paper Giấy dùng làm vỏ đạn
Amorphous Vô định hình
Amorphous cellulose Xenluylô vô định hình
Amorphous materials Vật liệu vô định hình
Amorphous regions Khu vực vô định hình
Amphoteric Lưỡng tính
Amylase Enzim amylaza
Amylopectin Amilô péctin (thành phần chủ yếu của tinh bột)
Amylose Amilôza (thành phần thứ hai của tinh bột)

 

TRANG TẢI VỀ

Từ Điển Giấy Và Bột Giấy Anh-Việt- File Doc

 

Hits: 17

Contact Us