DANH MỤC KIỂM TRA THIẾT BỊ TRONG NHÀ MÁY GIẤY

DANH MỤC KIỂM TRA THIẾT BỊ 

TRONG NHÀ MÁY GIẤY

 

*Ý nghĩa của danh mục kiểm tra thiết bị:

Máy móc thiết bị trong nhà máy giấy cần được kiểm tra hàng ngày, định kỳ và có kế hoạch bảo trì bảo dưỡng hợp lý để duy trì sản xuất ổn định và nâng cao năng suất. Việc thiết lập bảng danh mục hỗ trợ cho việc phân công và tiến hành công tác đầy đủ và hiệu quả.

Chu kỳ kiểm tra : Ít nhất 08 giờ/lần hoặc tuỳ theo điều kiện nhà máy.

Công cụ: Súng đo nhiệt độ, ống nghe, quan sát, màn hình dcs,…

Danh mục kiểm tra thiết bị:

STT Hạng mục Nội dung kiểm tra Đề xuất giải pháp
1 Bạc đạn Tình trạng bôi trơn, rung động, tiếng ồn. Nhiệt độ cao hơn giới hạn cho phép cần xem xét dừng máy kiểm tra.
2 Băng tải Thanh băng tải: Tuột ra, biến dạng, gãy đứt. Cần thay thế.
3 Băng tải Bộ căng / chùng : Khoảng cách miếng ghép băng tải lớn. Vệ sinh tạp vật, tiến hành căn chỉnh.
4 Băng tải Truyền động: Khoảng cách miếng ghép băng tải lớn. Vệ sinh tạp vật, tiến hành căn chỉnh hoặc thay thế.
5 Băng tải, con lăn Biến dạng. Xem xét dừng máy kiểm tra, xử lý.
6 Bánh đà Rung động, tiếng ồn. Rung động, tiếng ồn lớn cần kiểm tra.
7 Bộ làm kín trục, bộ làm kín cơ khí Rò rỉ nước. Xử lý tạm thời hoặc dừng máy thay thế.
8 Cầu trục Dây cáp bị tưa, đứt. Quan sát dây bị tưa, đứt cần kiểm tra thay thế.
9 Chốt khoá trục Tuột ra, gãy đứt. Chốt khoá trục bị mòn cần thay thế.
10 Cửa chụp sấy

 

Dây kéo bị tưa, đứt. Kiểm tra thay thế.
11 Dao cạo lô, trục Tình trạng mài mòn. Chiều rộng dao mòn lớn hơn giới hạn cho phép cần xem xét thay thế.
12 Đầu nối Có bị rò rỉ hay không. Bao bọc hoặc dừng máy xử lý.
13 Dây đai truyền động Độ căng/chùng. Có vấn đề dừng máy xử lý.
14 Hộp số Tình trạng bôi trơn, nhiệt độ, rung động, tiếng ồn. Nhiệt độ cao hơn giới hạn cho phép cần xem xét dừng máy kiểm tra.
15 Khớp nối Tình trạng bôi trơn, nhiệt độ, rung động, tiếng ồn. Rung động, tiếng ồn lớn xem xét dừng máy kiểm tra.
16 Lô chân không Độ chân không: Không đủ, yếu. Khi dừng máy kiểm tra, xử lý.
17 Lô sấy Nắp lô sấy, bulong cố định nắp lô sấy bị rò rỉ. Tạm thời đóng van cấp hơi khi có rò rỉ, khi dừng máy xử lý.
18 Lô, trục Tình trạng mài mòn bề mặt lô, trục. Bị mài mòn cần dừng máy kiểm tra, xử lý.
19 Lồng sàng Rung động, tiếng ồn Rung động, tiếng ồn lớn cần kiểm tra.
20 Máy nén khí Áp lực không khí có bình thường không. Có vấn đề xem xét dừng máy xử lý.
21 Máy nghiền Cơ cấu vào dao: Tình trạng bôi trơn, nhiệt độ, rung động, tiếng ồn. Nhiệt độ cao hơn giới hạn cho phép cần xem xét dừng máy kiểm tra.
22 Máy nhiệt phân tán Rung động, tiếng ồn. Rung động, tiếng ồn lớn xem xét dừng máy kiểm tra, xử lý.
23 Nước làm kín Quan sát nước làm kín đang đóng/mở. Yêu cầu nước làm kín luôn mở.
24 Ống lọc cát Quan sát mài mòn. Bao bọc hoặc dừng máy xử lý.
25 Packing / tút làm kín trục Rò rỉ nước. Kiểm tra, xử lý.
26 Phanh hãm Quan sát hiệu quả phanh hãm. Dừng máy xử lý khi hiệu quả phanh hãm kém, không an toàn.
27 Rotor Rung động, tiếng ồn. Rung động, tiếng ồn lớn cần kiểm tra.
28 Tấm sàng Rung động, tiếng ồn. Rung động, tiếng ồn lớn cần kiểm tra.
29 Thùng dầu Nhiệt độ dầu. Nhiệt độ cao hơn giới hạn cho phép cần xem xét dừng máy kiểm tra.
30 Thùng dầu Mức dầu quá thấp. Dừng máy châm thêm dầu.
31 Trục chính Tình trạng bôi trơn, nhiệt độ, rung động, tiếng ồn. Rung động, tiếng ồn lớn cần kiểm tra. Nhiệt độ cao hơn giới hạn cho phép cần xem xét dừng máy kiểm tra.
32 Ty vít Tình trạng bôi trơn. Định kỳ bổ sung dầu bôi trơn.

TRANG TẢI VỀ:

DANH MỤC KIỂM TRA THIẾT BỊ TRONG NHÀ MÁY GIẤY – File

Hits: 11